CƯỜNG THẮNG MANG ĐẾN DỊCH VỤ HÀNG ĐẦU

Cam kết đúng hẹn,đúng thời gian-Tôn trọng mọi lời nói
Đúng thời gian không chỉ là một cam kết, mà còn là biểu hiện của sự tôn trọng khách hàng.Tinh thần trách nhiệm và sự chu đáo trong từng khâu vận chuyển chính là minh chứng cho sự cam kết với khách hàng

Hệ thống kho bãi trải dài nhiều tỉnh thành
Với hệ thống kho bãi trải dài từ Bắc vào Nam, doanh nghiệp có thể dễ dàng phân phối hàng hóa đến các khu vực khác nhau trong thời gian ngắn. Điều này đặc biệt hữu ích cho các doanh nghiệp có mạng lưới kinh doanh toàn quốc.

Phương tiện đa dạng nhiều chủng loại
Việc sở hữu và quản lý đội xe đa dạng, phù hợp với từng loại hàng hóa giúp đảm bảo vận chuyển đồng bộ từ kho bãi đến điểm giao nhận cuối cùng.

Đền bù thỏa đáng
Những sai sót chủ quan trong quá trình vận chuyển chúng tôi sẽ đền bù thỏa đáng theo đúng giá trị của mặt hàng

Bảo mật thông tin
Chúng tôi cam kết bảo mật 100% thông tin của khách hàng và thông tin của hàng hóa tuyệt đối.

Giá cước thấp nhất
Đảm bảo giá cước ưu đãi hơn so với thị trường vận tải. Chúng tôi luôn có những chính sách tốt nhất cho khách hàng.
Cường Thắng Công Ty Vận Chuyển Hàng Uy Tín Toàn Quốc
15 +
NĂM KINH NGHIỆM
79 xe
Đa dạng trọng tải xe
100 +
Đội ngũ tài xế có kinh nghiệm tốt, được đào tạo bài bản.
9999 +
Đơn hàng trên toàn quốc
Kho Hàng Của Cường Thắng trên cả nước
Cường Thắng Tại HCM

Cường Thắng Tại Đà Nẵng

Cường Thắng Tại Phú Quốc

DỊCH VỤ CHÍNH CỦA CHÚNG TÔI

VẬN CHUYỂN HÀNG BẮC TRUNG NAM
Dịch vụ vận tải nội địa đường bộ khắp 63 tỉnh thành cả nước với đội xe hùng hậu và thời gian vận chuyển cực nhanh.

CHO THUÊ XE TẢI, ĐẦU KÉO
Vận chuyển hàng hóa đi từ Bắc vào Nam với số lượng lớn, đi nguyên xe tải loại 15 tấn hoặc đầu kéo container đi đường dài.

VẬN CHUYỂN HÀNG ĐI PHÚ QUỐC
Là nhà xe chạy chuyên tuyến đi Phú Quốc hằng ngày từ Hà Nội, nhận ghép hàng nhỏ lẻ hoặc bao xe tải nguyên chiếc.

VẬN CHUYỂN HÀNG ĐƯỜNG BIỂN

VẬN CHUYỂN HÀNG ĐƯỜNG SẮT
VẬN CHUYỂN HÀNG DỰ ÁN
Bảng giá vận chuyển Bắc Nam
Bảng giá cước từ Hà Nội đi các tỉnh phía nam
| Từ Hà Nội đi các tỉnh thành | Tính theo kg (kg) | Tính theo khối (khối) | Nguyên xe (xe) |
| – Quảng Bình, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa | 700đ – 1.700đ | 220.000đ – 320.000đ | 11.000.000đ – 23.000.000đ |
| – Huế, Quảng Trị, Đà Nẵng | 900đ – 1.800đ | 290.000đ – 400.000đ | 13.000.000đ – 25.000.000đ |
| – Phú Yên, Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi | 1.000đ – 2.000đ | 250.000đ – 440.000 | 14.000.000đ – 29.000.000đ |
| – Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận | 1.100đ – 2.100đ | 360.000đ – 450.000đ | 15.000.000đ – 30.000.000đ |
| – Đồng Nai, Bình Dương | 1.100đ – 2.200đ | 360.000đ – 450.000đ | 15.000.000đ – 30.000.000đ |
| – TPHCM | 1.200đ – 2.300đ | 360.000đ – 450.000đ | 15.000.000đ – 30.000.000đ |
| – Vũng Tàu, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Bến Tre | 1.400đ – 2.500đ | 370.000đ – 480.000đ | 17.000.000đ – 32.000.000đ |
| – Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Trà Vinh | 1.600đ – 2.800đ | 430.000đ – 550.000đ | 19.000.000đ – 34.000.000đ |
| – Kontum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng | 1.800đ – 3.800đ | 450.000đ – 780.000đ | 19.000.000đ – 34.000.000đ |
Bảng giá từ TPHCM đi các tỉnh phía bắc
| Từ TPHCM đi các tỉnh thành | Tính theo kg (kg) | Tính theo khối (khối) | Nguyên xe (xe) |
| – Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận | 900đ – 1.600đ | 280.000đ – 370.000đ | 9.000.000đ – 20.000.000đ |
| – Phú Yên, Bình Định | 1.000đ – 1.800đ | 380.000đ – 450.000đ | 12.000.000đ – 24.000.000đ |
| – Quảng Ngãi, Quảng Nam, Đà Nẵng | 1.200đ – 2.000đ | 380.000đ – 450.000đ | 14.000.000đ – 27.000.000đ |
| – Huế, Quảng Trị, Quảng Bình | 1.300đ – 2.400đ | 420.000đ – 500.000đ | 16.000.000đ- 32.000.000đ |
| – Nghệ An, Hà Tĩnh, Thanh Hóa | 1.800đ – 2.700đ | 450.000đ – 550.000đ | 17.000.000đ – 42.000.000đ |
| – Hà Nội | 1.600đ – 2.800đ | 450.000đ – 550.000đ | 17.000.000đ – 42.000.000đ |
| – Hà Nam, Ninh Bình, Nam Định. Hưng Yên, Bắc Ninh | 1.600đ – 2.900đ | 450.000đ – 550.000đ | 18.000.000đ – 44.000.000đ |
| – Vĩnh Phúc, Hải Dương, Bắc Giang, Hòa Bình | 1.700đ – 3.000đ | 470.000đ – 580.000đ | 20.000.000đ – 45.000.000đ |
| – Phú Thọ, Thái Nguyên, Thái Bình, Hải Phòng | 1.800đ – 3.100đ | 470.000đ – 580.000đ | 20.000.000đ – 46.000.000đ |
Bảng giá giao hàng, lấy hàng khu vực các tỉnh
| Khu vực các tỉnh | Giá trung chuyển (Loại xe 2 tấn) | ||
| Hưng Yên | 700.000đ - 1.200.000 | ||
| Hải Dương | 800.000đ - 1.500.000 | ||
| Hải Phòng | 1.500.000đ - 2.000.000 | ||
| Bắc Ninh | 700.000đ - 1.200.000 | ||
| Bắc Giang | 1.500.000đ - 2.000.000 | ||
| Thái Nguyên | 1.200.000đ- 1.800.000 | ||
| Phú Thọ | 1.300.000đ - 1.700.000 | ||
| Vĩnh Phúc | 800.000đ - 1.500.000 | ||
| Hòa Bình | 1.000.000đ - 1.800.000 | ||
| Hà Nam | 800.000đ - 1.500.000 |

VẬN TẢI CƯỜNG THẮNG CAM KẾT
- Giao hàng đúng thời gian đã thỏa thuận
- Giá cước minh bạch: Hợp lý, không phát sinh chi phí ngoài hợp đồng
- Giao nhận tận nơi: Tiết kiệm thời gian, công sức cho khách hàng.
- Bảo mật thông tin: Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hàng hóa và thông tin người gửi/nhận.
- Bảo hiểm hàng hóa: Chính sách đền bù rõ ràng nếu xảy ra hư hỏng hoặc mất mát
GIÁ TRỊ KHÁCH HÀNG NHẬN ĐƯỢC TỪ VẬN TẢI CƯỜNG THẮNG
Hình ảnh của Cường Thắng
KHÁCH HÀNG VÀ ĐỐI TÁC
Dịch Vụ Vận Chuyển Hàng Hoá Bắc Trung Nam
Vận chuyển Bắc Nam là một trong những dịch vụ được nhiều khách hàng sử dụng phổ biến. Ưu điểm của dịch vụ này chính là giá cước vận chuyển hàng hóa rẻ hơn nhiều. Tuy nhiên, nhiều người còn đang thắc mắc về mức giá cước hiện nay cũng như cách tính khối lượng để tính phí. Sau đây, Cuong Thang Transportation xin chia sẻ đến đầy đủ bạn về dịch vụ vận chuyển này.
1.[MỚI 2025] Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa Bắc Nam
1.1 Giá cước vận chuyển hàng hóa từ Hà Nội đi các tỉnh và ngược lại
Hà Nội là một trong những đô thị lớn nhất nước ta. Do đó, nhu cầu gửi hàng đi TPHCM hay vận chuyển hàng hóa từ Hà Nội đi các tỉnh thành trong nước rất lớn. Dưới đây là bảng giá mà vận tải Cường Thắng cung cấp mà bạn có thể tham khảo :
| Từ Hà Nội đi các tỉnh thành | Tính theo Kg | Tính theo khối | GIá nguyên xe |
| – Quảng Bình, Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa | 700đ – 1.700đ | 220.000đ – 320.000đ | 11.000.000đ – 23.000.000đ |
| – Huế, Quảng Trị, Đà Nẵng | 900đ – 1.800đ | 290.000đ – 400.000đ | 13.000.000đ – 25.000.000đ |
| – Phú Yên, Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi | 1.000đ – 2.000đ | 360.000đ – 450.000đ | 14.000.000đ – 29.000.000đ |
| – Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận | 1.100đ – 2.100đ | 360.000đ – 450.000đ | 15.000.000đ – 30.000.000đ |
| – Đồng Nai, Bình Dương | 1.100đ – 2.200đ | 370.000đ – 480.000đ | 15.000.000đ – 30.000.000đ |
| – TPHCM | 1.200đ – 2.300đ | 430.000đ – 550.000đ | 15.000.000đ – 30.000.000đ |
| – Vũng Tàu, Bình Phước, Tây Ninh, Long An, Bến Tre | 1.400đ – 2.500đ | 370.000đ – 480.000đ | 17.000.000đ – 32.000.000đ |
| – Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long, An Giang, Trà Vinh | 1.600đ – 2.800đ | 430.000đ – 550.000đ | 19.000.000đ – 34.000.000đ |
| –Kontum, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng | 1.800đ – 3.800đ | 450.000đ – 780.000đ | 19.000.000đ – 34.000.000đ |
1.2 Giá cước gửi hàng từ Hồ Chí Minh đi các tỉnh và ngược lại
Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những đô thị lớn nhất nước ta. Do đó, nhu cầu gửi hàng đi Sài Gòn hay vận chuyển hàng hóa từ tp HCM đi các tỉnh thành trong nước rất lớn. Dưới đây là bảng giá mà vận tải Cường Thắng cung cấp mà bạn có thể tham khảo:| Từ TPHCM đi các tỉnh thành | Tính theo Kg | Tính theo khối | GIá nguyên xe |
| – Nha Trang, Ninh Thuận, Bình Thuận | 900đ – 1.600đ | 280.000đ – 370.000đ | 9.000.000đ – 20.000.000đ |
| – Phú Yên, Bình Định | 1.000đ – 1.800đ | 380.000đ – 450.000đ | 12.000.000đ – 24.000.000đ |
| – Quảng Ngãi, Quảng Nam, Đà Nẵng | 1.200đ – 2.000đ | 380.000đ – 450.000đ | 14.000.000đ – 27.000.000đ |
| – Huế, Quảng Trị, Quảng Bình | 1.300đ – 2.400đ | 420.000đ – 500.000đ | 16.000.000đ- 32.000.000đ |
| – Nghệ An, Hà Tĩnh, Thanh Hóa | 1.800đ – 2.700đ | 450.000đ – 550.000đ | 17.000.000đ – 42.000.000đ |
| – Hà Nội | 1.600đ – 2.800đ | 450.000đ – 550.000đ | 17.000.000đ – 42.000.000đ |
| – Hà Nam, Ninh Bình, Nam Định. Hưng Yên, Bắc Ninh | 1.600đ – 2.900đ | 450.000đ – 550.000đ | 18.000.000đ – 44.000.000đ |
| – Vĩnh Phúc, Hải Dương, Bắc Giang, Hòa Bình | 1.700đ – 3.000đ | 470.000đ – 580.000đ | 20.000.000đ – 45.000.000đ |
| – Phú Thọ, Thái Nguyên, Thái Bình, Hải Phòng | 1.800đ – 3.100đ | 470.000đ – 580.000đ | 20.000.000đ – 46.000.000đ |
2. Cách tính khối lượng vận chuyển hàng hóa
Hiện nay khi gửi hàng đi Bắc Nam, các đơn vị vận tải thường chia ra 2 cách tính hàng hóa. Sau đây, chúng xin gửi đến các bạn cách tính khối lượng hàng hóa mà các công ty vận tải Bắc Nam đang áp dụng:2.1 Khối lượng hàng hóa theo khối
Cách tính khối lượng hàng hóa đầu tiên là cách tính theo khối. Cách tính này được áp dụng với các hàng hóa được đóng khối. Sau đây là cách tính khối lượng chi tiết:Số khối = Dài x Rộng x CaoVí dụ: Thùng hàng có chiều dài 200cm, chiều rộng 100cm, chiều cao 70cm. Số khối = 200 x 100 x 70 = 1.400.000 cm3 = 1.4m3. Sau đó, bạn có thể lấy số khối này nhân với giá cước trên 1 khối.[caption id="attachment_370" align="aligncenter" width="600"]
Cách tính khối lượng hàng hóa theo khối[/caption]2.2 Khối lượng hàng hóa theo kg
Cách tính khối lượng hàng hóa thứ hai thường được dùng là cách tính hàng hóa dựa theo kg. Cách tính này thường được áp dụng với những hàng hóa nặng. Cách tính giá cước dựa trên khối lượng hàng hóa theo kg như sau:Giá cước = số kg x (đơn giá/1kg)












